10A9 bài tập
Điểm: 100
Nhập số nguyên a
Tính b = a + 5
Output: in ra b
Điểm: 100
nhập a, b, tính c = a + b, in ra c
Điểm: 100
Nhập x, y, z (số nguyên)
1<= x, y, z <= 10^9
Tính t = x + y + z
Tính v = t²
In ra t và v
Điểm: 100
Nhập k, h (số nguyên)
1 <= k, h <= 10^9
Tính:
m = k × h
z = k + h
Hiển thị ra m và z.
Điểm: 100
Cho phương trình:𝑥+𝑎+𝑏=𝑐
Nhập vào ba số nguyên a, b, c. Hãy tính và hiển thị giá trị của x.
Điểm: 100
Cho ba số nguyên a, b, c. Hãy tìm nghiệm x của phương trình: ax + b = c
YÊU CẦU: Tính và in ra giá trị của x.
DỮ LIỆU VÀO: Một dòng chứa ba số nguyên a b c.
DỮ LIỆU RA: In ra một số nguyên x.
RÀNG BUỘC
a khác 0 -1000000000 ≤ a, b, c ≤ 1000000000 Giá trị x luôn là số nguyên
Ví dụ
Input:
2 4 10
Output:
3
Điểm: 100
Cho bốn số nguyên a, b, c, d. Hãy tìm số nguyên x thỏa mãn: (a * x + b) / c = d
YÊU CẦU Tính và in ra giá trị của x.
DỮ LIỆU VÀO Một dòng chứa bốn số nguyên a b c d.
DỮ LIỆU RA In ra một số nguyên x.
RÀNG BUỘC a khác 0 c khác 0 Luôn đảm bảo tồn tại đúng một nghiệm nguyên x (tức là d*c - b chia hết cho a).
Ví dụ
Input:
2 1 3 5
Output:
7
Điểm: 100
Một lớp học có x học sinh. Cô giáo mua a chiếc kẹo để chia đều cho cả lớp. Sau khi chia đều, mỗi học sinh nhận được đúng b chiếc kẹo và còn dư c chiếc kẹo.
Hãy tính số học sinh x của lớp.
YÊU CẦU
Tính và in ra số nguyên x.
DỮ LIỆU VÀO
Một dòng chứa ba số nguyên a, b, c.
DỮ LIỆU RA
In ra một số nguyên x.
RÀNG BUỘC
0 <= c < b b > 0 Đảm bảo tồn tại đúng một nghiệm nguyên x
Ví dụ
Input:
53 5 3
Output:
10
Điểm: 100
Cho nhập từ bàn phím số nguyên dương a, b. Kiểm tra xem nếu a nhỏ hơn ~b^2~ thì in ra ~b^2~, nếu a lớn hơn 2b thì in ra tổng a và b, nếu a bằng b thì in tích của a và b.
Điểm: 100
Cho hai số nguyên dương a, b.
Nếu a > b → in ra a
Nếu a < b → in ra b
Nếu a = b → in ra a + b
Điểm: 100
Nhập vào hai số nguyên a và b. So sánh hai số và in ra:
a > b nếu a lớn hơn b
a < b nếu a nhỏ hơn b
a = b nếu a bằng b
Dữ liệu vào: Một dòng gồm hai số nguyên a b.
Dữ liệu ra: In ra một dòng duy nhất theo đúng định dạng trên.
Ví dụ:
Input: 3 5
Output: a < b
Điểm: 100
Cho hai số nguyên dương a và b
Nhiệm vụ: in ra phần dư của phép chia a % b
Input: Một dòng chứa hai số nguyên dương a b
Output: In ra giá trị a % b
Ví dụ:
input
8 10
output
2
Điểm: 100
Cho số nguyên dương n
Nhiệm vụ: In CHAN nếu 𝑛 là số chẵn, In LE nếu 𝑛 là số lẻ
Ví dụ 1:
input
8
output
CHAN
Ví dụ 2:
input
5
output
LE
Điểm: 100
Ba số nguyên a b c
Output:
In YES nếu a + b + c là bội của 5
In NO nếu không phải.
Ví dụ 1:
input
2 3 5
output
YES
Ví dụ 2:
input
1 2 3
output
NO
Điểm: 100
Cho số nguyên dương n. Hãy tính tổng các số từ 1 đến n.
Ví dụ 1:
input
4
output
10
Điểm: 100
Cho số nguyên dương n. Hãy đếm xem trong các số từ 1 đến n có bao nhiêu số chẵn.
Ví dụ 1:
input
10
output
5
Điểm: 100
Nhập số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 9)
In ra bảng nhân của n từ n x 1 đến n x 10
Mỗi dòng đúng định dạng:
Ví dụ 1:
input
2
output
2 x 1 = 2
2 x 2 = 4
2 x 3 = 6
2 x 4 = 8
2 x 5 = 10
2 x 6 = 12
2 x 7 = 14
2 x 8 = 16
2 x 9 = 18
2 x 10 = 20
Điểm: 100
Nhập vào số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 100). Hãy in ra n dòng, mỗi dòng in đúng một dấu *
Ví dụ 1:
input
5
output
*
*
*
*
*