Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Nhập số nguyên a

Tính b = a + 5

Output: in ra b


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

nhập a, b, tính c = a + b, in ra c


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Nhập x, y, z (số nguyên)

1<= x, y, z <= 10^9

Tính t = x + y + z

Tính v = t²

In ra t và v


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Nhập k, h (số nguyên)

1 <= k, h <= 10^9

Tính:

m = k × h

z = k + h

Hiển thị ra m và z.


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho phương trình:𝑥+𝑎+𝑏=𝑐

Nhập vào ba số nguyên a, b, c. Hãy tính và hiển thị giá trị của x.


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho ba số nguyên a, b, c. Hãy tìm nghiệm x của phương trình: ax + b = c

YÊU CẦU: Tính và in ra giá trị của x.

DỮ LIỆU VÀO: Một dòng chứa ba số nguyên a b c.

DỮ LIỆU RA: In ra một số nguyên x.

RÀNG BUỘC

a khác 0 -1000000000 ≤ a, b, c ≤ 1000000000 Giá trị x luôn là số nguyên

Ví dụ

Input:

2 4 10

Output:

3

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho bốn số nguyên a, b, c, d. Hãy tìm số nguyên x thỏa mãn: (a * x + b) / c = d

YÊU CẦU Tính và in ra giá trị của x.

DỮ LIỆU VÀO Một dòng chứa bốn số nguyên a b c d.

DỮ LIỆU RA In ra một số nguyên x.

RÀNG BUỘC a khác 0 c khác 0 Luôn đảm bảo tồn tại đúng một nghiệm nguyên x (tức là d*c - b chia hết cho a).

Ví dụ

Input:

2 1 3 5

Output:

7

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Một lớp học có x học sinh. Cô giáo mua a chiếc kẹo để chia đều cho cả lớp. Sau khi chia đều, mỗi học sinh nhận được đúng b chiếc kẹo và còn dư c chiếc kẹo.

Hãy tính số học sinh x của lớp.

YÊU CẦU

Tính và in ra số nguyên x.

DỮ LIỆU VÀO

Một dòng chứa ba số nguyên a, b, c.

DỮ LIỆU RA

In ra một số nguyên x.

RÀNG BUỘC

0 <= c < b b > 0 Đảm bảo tồn tại đúng một nghiệm nguyên x

Ví dụ

Input:

53 5 3

Output:

10

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho nhập từ bàn phím số nguyên dương a, b. Kiểm tra xem nếu a nhỏ hơn ~b^2~ thì in ra ~b^2~, nếu a lớn hơn 2b thì in ra tổng a và b, nếu a bằng b thì in tích của a và b.


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho hai số nguyên dương a, b.

Nếu a > b → in ra a

Nếu a < b → in ra b

Nếu a = b → in ra a + b


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Nhập vào hai số nguyên a và b. So sánh hai số và in ra:

a > b nếu a lớn hơn b

a < b nếu a nhỏ hơn b

a = b nếu a bằng b

Dữ liệu vào: Một dòng gồm hai số nguyên a b.

Dữ liệu ra: In ra một dòng duy nhất theo đúng định dạng trên.

Ví dụ:

Input: 3 5

Output: a < b


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho hai số nguyên dương a và b

Nhiệm vụ: in ra phần dư của phép chia a % b

Input: Một dòng chứa hai số nguyên dương a b

Output: In ra giá trị a % b

Ví dụ:

input

8 10

output

2

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Ba số nguyên a b c

Output:

In YES nếu a + b + c là bội của 5

In NO nếu không phải.

Ví dụ 1:

input

2 3 5

output

YES

Ví dụ 2:

input

1 2 3

output

NO

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho số nguyên dương n

Nhiệm vụ: In CHAN nếu 𝑛 là số chẵn, In LE nếu 𝑛 là số lẻ

Ví dụ 1:

input

8

output

CHAN

Ví dụ 2:

input

5

output

LE

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho 3 số z, x, y Nếu số z chia hết cho cả x và y thì in ra YES Nếu không thì in ra NO

Ví dụ 1:

input

10 2 5

output

YES

Ví dụ 2:

input

20 2 3

output

NO

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho 3 số z, x, y Nếu số z chia hết cho x hoặc chia hết cho y thì in ra YES Nếu không thì in ra NO

Ví dụ 1:

input

5 2 3

output

NO

Ví dụ 2:

input

100 1 6

output

YES